Anh - Việt

Bản dịch của từ Objectively trong tiếng Việt

objectively

Adverb

objectively (Adverb)

/ɑbdʒˈɛktɪvli/
/ɑbdʒˈɛktɪvli/
AI

Nghĩa 01 · một cách chắc chắn, không thể nghi ngờ hoặc bàn cãi; rõ ràng, hiển nhiên đến mức không cần tranh luận

một cách chắc chắn, không thể nghi ngờ hoặc bàn cãi; rõ ràng, hiển nhiên đến mức không cần tranh luận

informal Without question without a doubt definitely indisputably not meriting discussion or argument.

Ví dụ
Cô ấy phân tích khảo sát một cách khách quan để rút ra kết luận.She objectively analyzed the survey results to draw conclusions.
Nhà báo báo cáo tin tức một cách khách quan mà không có bất kỳ thành kiến nào.The journalist reported the news objectively without any bias.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · một cách khách quan, không thiên vị

một cách khách quan, không thiên vị

In an impartial objective manner.

Ví dụ
Cô ấy đánh giá tình hình một cách khách quan.She assessed the situation objectively.
Các kết quả nghiên cứu được trình bày một cách khách quan.The research findings were presented objectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của objectively (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

objectively

khách quan

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh