Anh - Việt

Bản dịch của từ Objectivity trong tiếng Việt

objectivity

Noun

objectivity (Noun)

/ɑbdʒɛktˈɪvɪti/
/ɑbdʒɛktˈɪvɪti/
AI

Nghĩa 01 · Tính khách quan; trạng thái không bị cảm xúc, ý kiến cá nhân hay thành kiến chi phối khi nhìn nhận, đánh giá sự việc.

Tính khách quan; trạng thái không bị cảm xúc, ý kiến cá nhân hay thành kiến chi phối khi nhìn nhận, đánh giá sự việc.

the state or quality of being objective.

Ví dụ
Tính khách quan là cần thiết trong các bài viết và phát biểu IELTS.Objectivity is essential in IELTS writing and speaking tasks.
Một số ứng viên gặp khó khăn trong việc duy trì tính khách quan trong bài luận của họ.Some candidates struggle with maintaining objectivity in their essays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của objectivity (Noun)

SingularPlural

objectivity

objectivities

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh