Anh - Việt

Bản dịch của từ Obscurely trong tiếng Việt

obscurely

Adverb

obscurely (Adverb)

/ˈəbskɝəli/
/ˈəbskɝəli/
AI

Nghĩa 01 · một cách mơ hồ, không rõ ràng hoặc khó hiểu; diễn đạt/hiện ra sao cho người nghe/đọc khó nắm được ý nghĩa

một cách mơ hồ, không rõ ràng hoặc khó hiểu; diễn đạt/hiện ra sao cho người nghe/đọc khó nắm được ý nghĩa

in a way that is not clearly understood or expressed.

Ví dụ
Cô ấy nói mơ hồ về quá khứ của mình trong cuộc phỏng vấn.She spoke obscurely about her past experiences in the interview.
Anh ấy không bao giờ trả lời câu hỏi mơ hồ trong bài thi nói.He never answers questions obscurely during the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh