Anh - Việt

Bản dịch của từ Observational trong tiếng Việt

observational

Adjective

observational (Adjective)

/ˌɑbsɚvˈeɪʃənəl/
/ˌɑbsɚvˈeɪʃənəl/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến việc quan sát, đặc biệt là quan sát có hệ thống hoặc trong bối cảnh khoa học (như thu thập dữ liệu bằng mắt, máy móc hoặc thiết bị để thấy, ghi nhận hiện tượng).

Liên quan đến việc quan sát, đặc biệt là quan sát có hệ thống hoặc trong bối cảnh khoa học (như thu thập dữ liệu bằng mắt, máy móc hoặc thiết bị để thấy, ghi nhận hiện tượng).

Relating to observation, especially scientific observation.

Ví dụ
Nghiên cứu quan sát phân tích hành vi xã hội tại không gian công cộng.The observational study analyzed social behaviors in public spaces.
Dữ liệu quan sát thu thập từ giao tiếp xã hội cung cấp cái nhìn quý giá.Observational data gathered from social interactions provided valuable insights.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh