Anh - Việt

Bản dịch của từ Obsessed trong tiếng Việt

obsessed

Verb

obsessed (Verb)

/əbsˈɛst/
/əbsˈɛst/
AI

Nghĩa 01 · “Obsessed” là dạng quá khứ và phân từ hoàn thành của động từ “obsess”, nghĩa là đã bị ám ảnh hoặc luôn nghĩ tới điều gì đó quá mức, không thể ngừng suy nghĩ về nó.

“Obsessed” là dạng quá khứ và phân từ hoàn thành của động từ “obsess”, nghĩa là đã bị ám ảnh hoặc luôn nghĩ tới điều gì đó quá mức, không thể ngừng suy nghĩ về nó.

simple past and past participle of obsess.

Ví dụ
Cô ấy đã ám ảnh với việc cải thiện kỹ năng viết IELTS của mình.She was obsessed with improving her IELTS writing skills.
Anh ấy không bị ám ảnh với việc nhớ từ vựng cho kỳ thi IELTS.He wasn't obsessed with memorizing vocabulary for the IELTS exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của obsessed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

obsess

V2

Quá khứ đơn

Past simple

obsessed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

obsessed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

obsesses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

obsessing

obsessed (Verb)

/ɒbsˈɛst/
/əbˈsɛst/
AI

Nghĩa 01 · Để ám ảnh hoặc chiếm hữu mãnh liệt

Để ám ảnh hoặc chiếm hữu mãnh liệt

To haunt or possess intensely

Ví dụ
Kể từ khi TikTok ra mắt năm 2016, mạng xã hội đã ám ảnh nhiều thanh thiếu niên.Social media has obsessed many teenagers since TikTok launched in 2016.
Danh tiếng trực tuyến chưa ám ảnh Maria trong sự nghiệp tranh biện đại học.Online fame has not obsessed Maria during her university debate career.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Ám ảnh hoặc gây rối cho tâm trí của ai đó một cách liên tục.

Ám ảnh hoặc gây rối cho tâm trí của ai đó một cách liên tục.

To dominate or trouble the mind of someone persistently

Ví dụ
Sau cuộc tranh luận, nỗi lo khí hậu ám ảnh Maya suốt nhiều tuần.After the debate, climate anxiety obsessed Maya for weeks.
Trong cuộc khảo sát bầu cử, không vấn đề xã hội nào ám ảnh Daniel.No social issue obsessed Daniel during the election survey.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh