Bản dịch của từ Odd job person trong tiếng Việt

Odd job person

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Odd job person(Noun)

ˈɑd dʒˈɑb pɝˈsən
ˈɑd dʒˈɑb pɝˈsən
01

Người làm nhiều việc vặt, nhận các công việc làm thuê ngắn hạn hoặc không cố định (ví dụ sửa chữa nhỏ, vận chuyển, dọn dẹp, làm thuê lặt vặt).

A person who does various types of casual work.

做各种临时工作的人员

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Odd job person(Idiom)

ˈɑdˈdʒɑb.pɚ.sən
ˈɑdˈdʒɑb.pɚ.sən
01

Công việc lặt vặt, không chuyên, mỗi lần làm một việc rời rạc; nhiệm vụ vặt không liên quan tới công việc chính.

An unrelated or miscellaneous task or job.

杂事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh