Bản dịch của từ Oddest trong tiếng Việt

Oddest

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oddest(Adjective)

ˈɑdəst
ˈɑdəst
01

Khác thường, kỳ lạ hơn tất cả những cái khác; trông hoặc cảm thấy rất khác biệt và khó hiểu so với mọi thứ xung quanh.

Strangely different from all others.

与众不同

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Oddest (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Odd

Lẻ

Odder

Odder

Oddest

Lẻ nhất

Oddest(Noun)

ˈɑ.dəst
ˈɑ.dəst
01

Từ chỉ người/vật “lẻ loi, khác biệt nhất” trong một nhóm — người/vật khác hẳn so với những phần còn lại (nghĩa: “người/vật khác hẳn ra” hay “kẻ lạc lõng nhất”).

The oddest one out.

最特别的一个

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ