Bản dịch của từ Strangely trong tiếng Việt

Strangely

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strangely(Adverb)

stɹˈeindʒli
stɹˈeindʒli
01

Một cách kỳ lạ, bất thường hoặc trùng hợp khiến người ta thấy ngạc nhiên hoặc khó hiểu.

In a strange or coincidental manner.

奇怪地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(cổ, ít dùng) một cách làm ngạc nhiên, kỳ lạ nhưng theo nghĩa tích cực, tỏ ra kỳ diệu hoặc đáng kinh ngạc.

(archaic) Surprisingly, wonderfully.

令人惊奇的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng trạng từ của Strangely (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Strangely

Lạ

More strangely

Lạ hơn

Most strangely

Lạ nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ