Bản dịch của từ Coincidental trong tiếng Việt
Coincidental

Coincidental (Adjective)
Diễn tả điều gì xảy ra do ngẫu nhiên, tình cờ chứ không phải do lên kế hoạch hay ý định trước.
Resulting from a coincidence happening by chance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Từ 'coincidental' mang nghĩa chỉ sự trùng hợp, xảy ra một cách ngẫu nhiên mà không có sự sắp đặt trước. Trong tiếng Anh Mỹ, 'coincidental' được sử dụng phổ biến để chỉ các sự kiện hay tình huống có sự tương đồng mà không liên quan đến nhau về nguyên nhân. Ở tiếng Anh Anh, cách sử dụng tương tự nhưng có thể kèm theo sắc thái nhẹ nhàng hơn trong văn phong giao tiếp. Phiên âm phát âm trong cả hai phương ngữ không có sự khác biệt đáng kể".
Họ từ
"Từ 'coincidental' mang nghĩa chỉ sự trùng hợp, xảy ra một cách ngẫu nhiên mà không có sự sắp đặt trước. Trong tiếng Anh Mỹ, 'coincidental' được sử dụng phổ biến để chỉ các sự kiện hay tình huống có sự tương đồng mà không liên quan đến nhau về nguyên nhân. Ở tiếng Anh Anh, cách sử dụng tương tự nhưng có thể kèm theo sắc thái nhẹ nhàng hơn trong văn phong giao tiếp. Phiên âm phát âm trong cả hai phương ngữ không có sự khác biệt đáng kể".
