Anh - Việt

Bản dịch của từ Of two minds trong tiếng Việt

of two minds

Phrase

of two minds (Phrase)

/ˈʌv tˈu mˈaɪndz/
/ˈʌv tˈu mˈaɪndz/
AI

Nghĩa 01

Không thể quyết định được về điều gì; do dự giữa hai lựa chọn, không biết chọn phương án nào.

unable to decide about something.

Ví dụ
Nhiều người không thể quyết định về tác động của mạng xã hội đến xã hội.Many people are of two minds about social media's impact on society.
Cô ấy không do dự về việc tham gia chương trình phục vụ cộng đồng.She is not of two minds about joining the community service program.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh