Anh - Việt

Bản dịch của từ Offline trong tiếng Việt

offline

VerbAdjectiveAdverb

offline (Verb)

AI

Nghĩa 01 · (thông tục) Ngắt kết nối thiết bị hoặc tài khoản khỏi mạng hoặc hệ thống trực tuyến.

(thông tục) Ngắt kết nối thiết bị hoặc tài khoản khỏi mạng hoặc hệ thống trực tuyến.

(colloquial) To disconnect a device or account from a network or online system.

Ví dụ
Anh ấy quyết định offline điện thoại, không nhận tin nhắn.He decided to disconnect his phone from the internet.
Bạn không thể offline tài khoản, sao vẫn chat được?Can you not disconnect your account to chat?

Từ tiếng Anh gần nghĩa

offline (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Không kết nối với mạng hoặc hệ thống trực tuyến; đang ở trạng thái ngắt kết nối.

Không kết nối với mạng hoặc hệ thống trực tuyến; đang ở trạng thái ngắt kết nối.

Not connected to a network or online system; being in a disconnected state.

Ví dụ
Cô ấy thích trò chuyện offline hơn là đăng trên mạng xã hội.She prefers offline chats to online posts.
Họ không bị ngắt kết nối internet hôm nay.They are not disconnected from the internet today.

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Nghĩa 02 · Chỉ trạng thái không kết nối mạng hoặc không truy cập thiết bị qua mạng.

Chỉ trạng thái không kết nối mạng hoặc không truy cập thiết bị qua mạng.

Describes the state of not being connected to a network or not accessing a device via a network.

Ví dụ
Anh ấy hiện đang ngoại tuyến, không thể trả lời tin nhắn.He is offline now and cannot reply to messages.
Máy tính của cô ấy không kết nối mạng, không thể truy cập internet.Her computer is disconnected and cannot access the internet.

Từ tiếng Anh gần nghĩa

offline (Adverb)

AI

Nghĩa 01 · Ở trạng thái không kết nối mạng hoặc không hoạt động trực tuyến.

Ở trạng thái không kết nối mạng hoặc không hoạt động trực tuyến.

In a state of not being connected to a network or functioning online.

Ví dụ
Anh ấy hiện đang offline, không thể trả lời tin nhắn.He is offline now and cannot reply to messages.
Hôm nay bạn có chat offline không?Did you chat offline today?

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thực hiện hoặc xảy ra mà không thông qua mạng hoặc kết nối trực tuyến.

Thực hiện hoặc xảy ra mà không thông qua mạng hoặc kết nối trực tuyến.

Performed or occurring without using a network or online connection.

Ví dụ
Cô ấy làm việc offline mà không cần kết nối internet.She works offline without internet connection.
Họ có bị ngắt kết nối trò chuyện hôm nay không?Are they disconnected from chat today?

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Video ngữ cảnh