offline
offline (Verb)
Nghĩa 01 · (thông tục) Ngắt kết nối thiết bị hoặc tài khoản khỏi mạng hoặc hệ thống trực tuyến.
(thông tục) Ngắt kết nối thiết bị hoặc tài khoản khỏi mạng hoặc hệ thống trực tuyến.
(colloquial) To disconnect a device or account from a network or online system.
Từ tiếng Anh gần nghĩa
offline (Adjective)
Nghĩa 01 · Không kết nối với mạng hoặc hệ thống trực tuyến; đang ở trạng thái ngắt kết nối.
Không kết nối với mạng hoặc hệ thống trực tuyến; đang ở trạng thái ngắt kết nối.
Not connected to a network or online system; being in a disconnected state.
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chỉ trạng thái không kết nối mạng hoặc không truy cập thiết bị qua mạng.
Chỉ trạng thái không kết nối mạng hoặc không truy cập thiết bị qua mạng.
Describes the state of not being connected to a network or not accessing a device via a network.
Từ tiếng Anh gần nghĩa
offline (Adverb)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái không kết nối mạng hoặc không hoạt động trực tuyến.
Ở trạng thái không kết nối mạng hoặc không hoạt động trực tuyến.
In a state of not being connected to a network or functioning online.
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thực hiện hoặc xảy ra mà không thông qua mạng hoặc kết nối trực tuyến.
Thực hiện hoặc xảy ra mà không thông qua mạng hoặc kết nối trực tuyến.
Performed or occurring without using a network or online connection.
Từ tiếng Anh gần nghĩa