Bản dịch của từ Omnipresent trong tiếng Việt

Omnipresent

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Omnipresent (Adjective)

ɑmnɪpɹˈɛznt
ɑmnɪpɹˈɛznt
01

Có mặt hoặc xuất hiện khắp nơi; rất phổ biến đến mức dễ gặp ở mọi nơi.

Widely or constantly encountered widespread.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ