Bản dịch của từ Oncology patient trong tiếng Việt

Oncology patient

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oncology patient(Noun)

ɒnkˈɒlədʒi pˈeɪʃənt
ˌɑnˈkɑɫədʒi ˈpeɪʃənt
01

Một người đang trải qua điều trị bằng hóa trị, xạ trị hoặc các thủ thuật ung thư liên quan

Someone going through chemotherapy, radiation therapy, or any cancer treatment.

有人正在接受化疗、放疗或其他与癌症相关的治疗过程。

Ví dụ
02

Một người mắc bệnh ung thư đang điều trị tại cơ sở y học chống ung thư

A person diagnosed with cancer is undergoing treatment at an oncology center.

一个被诊断患有癌症并正在一家肿瘤专科接受治疗的患者。

Ví dụ
03

Một bệnh nhân đang phải chiến đấu với căn bệnh ung thư hoặc đang điều trị để vượt qua ung thư

A patient with cancer or undergoing cancer treatment.

一位患有癌症或正在接受癌症治疗的患者。

Ví dụ