Bản dịch của từ Chemotherapy trong tiếng Việt

Chemotherapy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chemotherapy(Noun)

kɛməɵˈɛɹəpi
kimoʊɵˈɛɹəpi
01

Một phương pháp điều trị bệnh bằng cách sử dụng các hóa chất; thường dùng để chỉ việc điều trị ung thư bằng thuốc diệt tế bào (thuốc hóa trị) và các loại thuốc khác.

The treatment of disease by the use of chemical substances especially the treatment of cancer by cytotoxic and other drugs.

通过化学物质治疗疾病,尤其是癌症。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Chemotherapy (Noun)

SingularPlural

Chemotherapy

Chemotherapies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ