Bản dịch của từ One-time container trong tiếng Việt
One-time container
Noun [U/C]

One-time container(Noun)
wˈɐntaɪm kəntˈeɪnɐ
ˈwənˈtaɪm ˈkɑnˈteɪnɝ
01
Một loại hộp dùng rồi sẽ bỏ đi chứ không dùng lại.
A container is intended to be discarded after its first use.
一个集装箱预计在第一次使用后就会被淘汰。
Ví dụ
Ví dụ
03
Ví dụ
