Anh - Việt

Bản dịch của từ Packaging trong tiếng Việt

packaging

Noun Uncountable

packaging (Noun Uncountable)

/pˈækɪdʒɪŋ/
/ˈpækɪdʒɪŋ/
AI

Nghĩa 01

các vật liệu như giấy, nhựa hoặc hộp được dùng để bọc, bảo vệ và chứa hàng hóa

materials such as paper plastic or boxes used to wrap protect and contain goods

Ví dụ
Bao bì giúp ngân hàng thực phẩm của Maria bảo vệ 200 hộp thức ăn trong các đợt quyên góp cộng đồng.Packaging helps Maria's food bank protect 200 meal boxes during community drives.
Chiến dịch của trường chúng tôi không giảm lượng bao bì dùng cho quần áo quyên góp năm 2024.Our school campaign did not reduce packaging from donated clothes in 2024.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

quá trình hoặc cách thức bọc và trình bày sản phẩm để bán hoặc vận chuyển

the process or design of wrapping and presenting a product for sale or transport

Ví dụ
Tại doanh nghiệp xã hội của Linh, khâu đóng gói bảo vệ 500 phần ăn trong các hoạt động cộng đồng.At Linh's social enterprise, packaging protects 500 meals during community events.
Tổ chức từ thiện của Maya không xem nhẹ khâu đóng gói khi gửi 200 quyển sách đến trường học.Maya's charity does not ignore packaging when sending 200 books to schools.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh