ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Packaging
Các vật liệu như giấy, nhựa hoặc hộp được dùng để bọc, bảo vệ và chứa hàng hóa
Materials such as paper plastic or boxes used to wrap protect and contain goods
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Quá trình hoặc cách thức bọc và trình bày sản phẩm để bán hoặc vận chuyển
The process or design of wrapping and presenting a product for sale or transport