Anh - Việt

Bản dịch của từ Onomatopoetic trong tiếng Việt

onomatopoetic

Adjective

onomatopoetic (Adjective)

/ɑnəmætəpɔɪˈɛtɪk/
/ɑnəmætəpɔɪˈɛtɪk/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) liên quan đến hoặc có đặc điểm là tượng thanh; mô tả âm thanh bằng từ ngữ sao cho gợi được tiếng động (ví dụ: "rào rào", "ầm ầm").

of relating to or characterized by onomatopoeia.

Ví dụ
Các từ tượng thanh trong sách trẻ em thu hút độc giả trẻ một cách hiệu quả.The onomatopoetic words in children's books engage young readers effectively.
Nhiều bài đăng trên mạng xã hội không phải là tượng thanh và thiếu sự sáng tạo.Many social media posts are not onomatopoetic and lack creativity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh