Bản dịch của từ Onomatopoeias trong tiếng Việt

Onomatopoeias

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Onomatopoeias(Noun)

ˌɑnəmətəpˈeɪʃəs
ˌɑnəmətəpˈeɪʃəs
01

Các từ được tạo ra hoặc dùng để bắt chước âm thanh của đồ vật, hành động hoặc hiện tượng, ví dụ như “buzz” (tạo tiếng vo ve) hay “whisper” (thì thầm). Trong tiếng Việt, đây là những từ mô phỏng âm thanh (âm thanh tượng thanh).

The formation or use of words that imitate the sounds associated with the objects or actions they refer to such as buzz or whisper.

模仿物体或动作声音的词汇

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Onomatopoeias (Noun)

SingularPlural

Onomatopoeia

Onomatopoeias

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ