Bản dịch của từ Buzz trong tiếng Việt

Buzz

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Buzz(Verb)

bəz
bˈʌz
01

Tràn đầy không khí náo nhiệt, sôi động hoặc nhiều hoạt động; nơi nào đó rất hứng khởi và ồn ào vì có nhiều người hoặc sự kiện diễn ra.

Be full of excitement or activity.

充满活力与喧闹

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Di chuyển nhanh hoặc hoạt động hối hả, bận rộn; làm việc hay đi lại một cách năng nổ, tất bật.

Move quickly or busily.

快速移动或忙碌

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Ném mạnh một vật đi; quăng thật lực để vật bay đi xa.

Throw (something) hard.

用力扔出(某物)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Phát ra âm thanh ầm ầm, rè nhẹ và liên tục ở âm trầm hoặc trung bình (như tiếng ong, máy móc nhỏ, quạu trong tai).

Make a low, continuous humming sound.

发出低沉的嗡嗡声

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Buzz (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Buzz

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Buzzed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Buzzed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Buzzes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Buzzing

Buzz(Noun)

bəz
bˈʌz
01

Một bầu không khí sôi nổi, náo nhiệt, cảm giác hào hứng và có nhiều hoạt động diễn ra xung quanh.

An atmosphere of excitement and activity.

热闹的氛围

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thông tin chưa được xác thực lan truyền trong cộng đồng; lời đồn, tin đồn hoặc tin đồn đại đang được nhiều người nhắc đến.

A rumour.

谣言

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Âm thanh trầm, liên tục và rì rầm giống tiếng vo ve của côn trùng (ví dụ tiếng ong, ruồi).

A low, continuous humming or murmuring sound, made by or similar to that made by an insect.

低沉、连续的嗡嗡声

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Buzz (Noun)

SingularPlural

Buzz

Buzzes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ