Bản dịch của từ Rumour trong tiếng Việt

Rumour

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rumour (Noun)

ɹumɚ
ɹˈuməɹ
01

Một câu chuyện hoặc báo cáo đang được lưu hành về sự thật không chắc chắn hoặc đáng nghi ngờ.

A currently circulating story or report of uncertain or doubtful truth.

Ví dụ

There is a rumour about a new social media platform launching soon.

Có một tin đồn về một nền tảng mạng xã hội mới sắp ra mắt.

The rumour about the celebrity's breakup was proven false last week.

Tin đồn về việc chia tay của người nổi tiếng đã được chứng minh là sai tuần trước.

Is the rumour about the town festival true or just gossip?

Tin đồn về lễ hội thị trấn có đúng không hay chỉ là chuyện tầm phào?

Dạng danh từ của Rumour (Noun)

SingularPlural

Rumour

Rumours

Kết hợp từ của Rumour (Noun)

CollocationVí dụ

Wild rumour

Tin đồn hoang đường

A wild rumour spread about the new school policy last week.

Một tin đồn hoang đường lan truyền về chính sách trường học mới tuần trước.

Malicious rumour

Tin đồn ác ý

The malicious rumour about sarah spread quickly in our school community.

Tin đồn ác ý về sarah lan truyền nhanh chóng trong cộng đồng trường chúng tôi.

Unfounded rumour

Tin đồn vô căn cứ

The unfounded rumour about sarah's promotion spread quickly among coworkers.

Tin đồn không có cơ sở về việc thăng chức của sarah lan truyền nhanh chóng giữa các đồng nghiệp.

Trade rumour

Tin đồn giao dịch

Many trade rumours spread quickly on social media platforms like twitter.

Nhiều tin đồn thương mại lan truyền nhanh chóng trên các nền tảng mạng xã hội như twitter.

False rumour

Tin đồn sai sự thật

The false rumour about sarah's cheating spread quickly among students.

Tin đồn sai về việc sarah gian lận lan nhanh giữa các sinh viên.

Rumour (Verb)

ɹumɚ
ɹˈuməɹ
01

Được lưu hành như một tài khoản chưa được xác minh.

Be circulated as an unverified account.

Ví dụ

Many students rumour about the new teacher's strict grading policy.

Nhiều học sinh đồn về chính sách chấm điểm nghiêm khắc của giáo viên mới.

They do not rumour about the school events without proof.

Họ không đồn về các sự kiện của trường nếu không có bằng chứng.

Do people often rumour about the principal's decisions in the school?

Có phải mọi người thường đồn về quyết định của hiệu trưởng trong trường không?

Dạng động từ của Rumour (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Rumour

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Rumoured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Rumoured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Rumours

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Rumouring

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Rumour cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Describe a popular/well known person in your country | Bài mẫu kèm từ vựng
[...] He studied in multiple countries and is to have spoken 7 languages [...]Trích: Describe a popular/well known person in your country | Bài mẫu kèm từ vựng

Idiom with Rumour

Không có idiom phù hợp