doubtful
doubtful (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Nghi ngờ chứ không phải cả tin.
Suspicious not credulous
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của doubtful (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
rất nghi ngờ extremely doubtful | Rất nghi ngờ là nhiều người sẽ tham dự sự kiện xã hội ở Hà Nội vào thứ Bảy này. It is extremely doubtful that many people will attend the social event in Hanoi this Saturday. |
ngày càng hoài nghi increasingly doubtful | Trong bài thi nói, câu trả lời của tôi về mạng xã hội ngày càng trở nên đáng nghi ngờ với giám khảo vì tôi không có ví dụ thực tế. In the speaking test, my answer about social media was increasingly doubtful to the examiner because I had no real example. |
hơi nghi ngờ slightly doubtful | Tôi hơi nghi ngờ về câu trả lời trong bài thi nói IELTS của tôi hôm nay. I am slightly doubtful about the answer in my IELTS speaking test today. |
rất nghi ngờ very doubtful | Rất nghi ngờ rằng mọi người sẽ ngừng sử dụng mạng xã hội hoàn toàn vào năm 2030. It is very doubtful that people will stop using social media completely by 2030. |
hơi nghi ngờ a little doubtful | Tôi hơi nghi ngờ về tính đúng sự thật của câu chuyện trên Facebook trong bài nói của tôi. I am a little doubtful about the truth of the Facebook story in my speaking test. |