Anh - Việt

Bản dịch của từ Doubtful trong tiếng Việt

doubtful

Adjective

doubtful (Adjective)

/dˈaʊtfəl/
/ˈdaʊtfəɫ/
AI

Nghĩa 01

Khó có khả năng xảy ra hoặc đúng.

Not likely to be true or to happen

Ví dụ
Khó có thể tin rằng mạng xã hội sẽ giải quyết mọi vấn đề giao tiếp.It is doubtful that social media will solve all communication problems.
Tôi không nghi ngờ về ảnh hưởng của tình bạn trực tuyến đến kỹ năng xã hội.I am not doubtful about the impact of online friendships on social skills.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có những nghi ngờ, không chắc chắn hoặc thiếu tự tin

Having doubts uncertain or unsure

Ví dụ
Tôi nghi ngờ về ý kiến của anh ấy về tác động mạng xã hội.I am doubtful about his opinion on social media effects.
Cô ấy không nghi ngờ rằng bạn online có thể là thật.She is not doubtful that online friends can be real.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Nghi ngờ chứ không phải cả tin.

Suspicious not credulous

Ví dụ
Rất nghi ngờ rằng mạng xã hội luôn thể hiện sự thật.It is doubtful that social media always shows the true facts.
Mọi người không nghi ngờ về lợi ích của các sự kiện cộng đồng.People are not doubtful about the benefits of community events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của doubtful (Adjective)

ADVERB + doubtfulPREPOSITIONVERBS + doubtful
Kết hợp từ của doubtful
Collocation
Ví dụ

rất nghi ngờ

extremely doubtful

Rất nghi ngờ là nhiều người sẽ tham dự sự kiện xã hội ở Hà Nội vào thứ Bảy này.

It is extremely doubtful that many people will attend the social event in Hanoi this Saturday.

ngày càng hoài nghi

increasingly doubtful

Trong bài thi nói, câu trả lời của tôi về mạng xã hội ngày càng trở nên đáng nghi ngờ với giám khảo vì tôi không có ví dụ thực tế.

In the speaking test, my answer about social media was increasingly doubtful to the examiner because I had no real example.

hơi nghi ngờ

slightly doubtful

Tôi hơi nghi ngờ về câu trả lời trong bài thi nói IELTS của tôi hôm nay.

I am slightly doubtful about the answer in my IELTS speaking test today.

rất nghi ngờ

very doubtful

Rất nghi ngờ rằng mọi người sẽ ngừng sử dụng mạng xã hội hoàn toàn vào năm 2030.

It is very doubtful that people will stop using social media completely by 2030.

hơi nghi ngờ

a little doubtful

Tôi hơi nghi ngờ về tính đúng sự thật của câu chuyện trên Facebook trong bài nói của tôi.

I am a little doubtful about the truth of the Facebook story in my speaking test.

Video ngữ cảnh