Bản dịch của từ Circulating trong tiếng Việt

Circulating

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Circulating (Verb)

sˈɝkjəleɪtɪŋ
sˈɝkjəleɪtɪŋ
01

Lây lan từ người này sang người khác.

To spread from person to person.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm cho (cái gì) lưu thông.

To make something circulate.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Di chuyển hoặc chảy qua một hệ thống hoặc khu vực.

To move or flow through a system or area.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Circulating (Adjective)

01

Hoạt động hoặc xảy ra một cách tuần hoàn.

Active or occurring in a circulating manner.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Liên quan đến sự lưu thông của chất lỏng, đặc biệt là máu.

Relating to the circulation of a fluid particularly blood.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ