Bản dịch của từ Onstage trong tiếng Việt

Onstage

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Onstage(Adjective)

ˌɑnˈsteɪdʒ
ˌɑnˈsteɪdʒ
01

(miêu tả vị trí) đang ở trên sân khấu, trước mặt khán giả và có thể được họ nhìn thấy.

In a theatre on the stage and so visible to the audience.

在剧院的舞台上,观众可以看到的。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh