Anh - Việt

Bản dịch của từ Oozy trong tiếng Việt

oozy

Adjective

oozy (Adjective)

/ˈuzi/
/ˈuzi/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả tính chất của một thứ gì đó đang (hoặc có xu hướng) chảy ra chậm, nhớt hoặc rỉ ra từng giọt; cảm giác ướt, nhầy do chất lỏng thoát ra.

Of or pertaining to the quality of something that oozes.

Ví dụ
Bùn nhão làm cho việc đi lại trong công viên trở nên khó khăn.The oozy mud made it difficult to walk in the park.
Sự kiện xã hội không nhão; nó được tổ chức tốt và vui vẻ.The social event was not oozy; it was well-organized and fun.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh