Anh - Việt

Bản dịch của từ Opalescence trong tiếng Việt

opalescence

Adjective

opalescence (Adjective)

/oʊpɑleɪsˈɛnsə/
/oʊpɑleɪsˈɛnsə/
AI

Nghĩa 01

Có sự biến màu óng ánh như đá opal, thể hiện những tia hoặc vệt màu lấp lánh thay đổi tùy ánh sáng (ví dụ: màu hơi như cầu vồng, óng ánh ngọc).

exhibiting a play of colors like that of the opal.

Ví dụ
Sự óng ánh của sự kiện cộng đồng thu hút nhiều người trẻ.The opalescence of the community event attracted many young people.
Lễ hội năm nay không có sự óng ánh nào.The festival did not show any opalescence this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh