Bản dịch của từ Open- minded trong tiếng Việt

Open- minded

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Open- minded(Adjective)

ˈəʊpən mˈaɪndɪd
ˈoʊpən ˈmaɪndɪd
01

Có thái độ mở lòng chấp nhận các quan điểm và lập luận khác nhau

Open-minded towards different perspectives and arguments.

持有一种能够接受不同观点和辩论的态度

Ví dụ
02

Chưa bị đóng hay chặn, mở rộng ra, dùng theo nghĩa bóng

Extensions that are not closed or blocked are used metaphorically.

未关上或封锁,用作比喻时意指敞开着

Ví dụ
03

Sẵn sàng xem xét các ý tưởng hoặc quan điểm mới

Ready to consider new ideas or viewpoints.

乐于接受新观点或建议

Ví dụ