Bản dịch của từ Open- minded trong tiếng Việt
Open- minded
Adjective

Open- minded(Adjective)
ˈəʊpən mˈaɪndɪd
ˈoʊpən ˈmaɪndɪd
01
Có thái độ mở lòng chấp nhận các quan điểm và lập luận khác nhau
Open-minded towards different perspectives and arguments.
持有一种能够接受不同观点和辩论的态度
Ví dụ
02
Chưa bị đóng hay chặn, mở rộng ra, dùng theo nghĩa bóng
Extensions that are not closed or blocked are used metaphorically.
未关上或封锁,用作比喻时意指敞开着
Ví dụ
