Anh - Việt

Bản dịch của từ Opposes trong tiếng Việt

opposes

VerbNoun Countable

opposes (Verb)

/əpˈoʊzɪz/
/əpˈoʊzɪz/
AI

Nghĩa 01

Phản đối; không tán thành; đứng về phía chống lại một ý kiến, hành động hoặc đề xuất.

disapprove of or take a stand against.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động phản đối luật mới về kiểm duyệt mạng xã hội.Many activists opposes the new law on social media censorship.
Cô ấy không phản đối ý tưởng phục vụ cộng đồng cho học sinh.She does not opposes the idea of community service for students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của opposes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

oppose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

opposed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

opposed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

opposes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

opposing

opposes (Noun Countable)

/əˈpoʊ.zɪz/
/əˈpoʊ.zɪz/
AI

Nghĩa 01

Một người phản đối hoặc bác bỏ một điều gì đó; người không đồng ý hoặc chống lại một ý kiến, kế hoạch, hành động.

a person who opposes or rejects something.

Ví dụ
Nhiều người phản đối luật mới về kiểm duyệt mạng xã hội năm 2023.Many opposes the new law about social media censorship in 2023.
Cô ấy không phản đối ý tưởng giáo dục miễn phí cho tất cả.She does not opposes the idea of free education for all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh