Anh - Việt

Bản dịch của từ Optically trong tiếng Việt

optically

Adverb

optically (Adverb)

/ˈɑptɪkli/
/ˈɑptɪkli/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về thị giác hoặc liên quan đến việc nhìn/nhìn thấy.

relating to sight or the use of sight.

Ví dụ
Bài thuyết trình rất hấp dẫn về mặt thị giác, thu hút sự chú ý của mọi người.The presentation was optically engaging, capturing everyone's attention during the meeting.
Video không rõ ràng về mặt thị giác, khiến việc hiểu khó khăn.The video did not appear optically clear, making it hard to understand.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh