optics
optics (Noun Countable)
Nghĩa 01
Các dụng cụ hoặc bộ phận quang học như thấu kính, gương, lăng kính và các thiết bị khác dùng để điều khiển hoặc quan sát ánh sáng; thiết bị quang học.
Optical devices or components such as lenses, mirrors, prisms, and other instruments used to manipulate or observe light.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
optics (Noun Uncountable)
Nghĩa 01
Ngành vật lý nghiên cứu tính chất và hành vi của ánh sáng và các hiện tượng liên quan (thị giác, thấu kính, phản xạ, khúc xạ, v.v.); quang học.
The branch of physics that studies the behavior and properties of light and related phenomena (vision, lenses, reflection, refraction, etc.).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
optics (Noun)
Nghĩa 01
Cách một vấn đề/việc được công chúng hoặc truyền thông nhìn nhận; các vấn đề về hình ảnh, nhận thức công chúng (thường dùng trong chính trị hoặc quan hệ công chúng).
The way something appears to or is perceived by the public or media; matters of image and public perception (often used in politics or public relations).
Từ tiếng Việt gần nghĩa