Anh - Việt

Bản dịch của từ Optics trong tiếng Việt

optics

Noun CountableNoun UncountableNoun

optics (Noun Countable)

/ˈɒptɪks/
/ˈɑptɪks/
AI

Nghĩa 01

Các dụng cụ hoặc bộ phận quang học như thấu kính, gương, lăng kính và các thiết bị khác dùng để điều khiển hoặc quan sát ánh sáng; thiết bị quang học.

Optical devices or components such as lenses, mirrors, prisms, and other instruments used to manipulate or observe light.

Ví dụ
Trường đại học sử dụng các thiết bị quang học tiên tiến trong thí nghiệm ánh sáng mới.The university used advanced optics in the new light experiment.
Báo cáo không đề cập đến các thiết bị quang học trong công cụ nghiên cứu xã hội.The report did not mention any optics in the social study tools.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

optics (Noun Uncountable)

/ˈɒptɪks/
/ˈɑptɪks/
AI

Nghĩa 01

Ngành vật lý nghiên cứu tính chất và hành vi của ánh sáng và các hiện tượng liên quan (thị giác, thấu kính, phản xạ, khúc xạ, v.v.); quang học.

The branch of physics that studies the behavior and properties of light and related phenomena (vision, lenses, reflection, refraction, etc.).

Ví dụ
Quang học giúp giải thích cách kính mắt cải thiện thị lực cho nhiều người.Optics helps explain how glasses improve vision for many people.
Quang học không tập trung vào hành vi xã hội hay tương tác con người.Optics does not focus on social behavior or human interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

optics (Noun)

/ˈɒptɪks/
/ˈɑːp.tɪks/
AI

Nghĩa 01

Cách một vấn đề/việc được công chúng hoặc truyền thông nhìn nhận; các vấn đề về hình ảnh, nhận thức công chúng (thường dùng trong chính trị hoặc quan hệ công chúng).

The way something appears to or is perceived by the public or media; matters of image and public perception (often used in politics or public relations).

Ví dụ
Cách bài phát biểu của thị trưởng được nhìn nhận đã nhanh chóng cải thiện hình ảnh công chúng của ông ấy.The optics of the mayor's speech improved his public image quickly.
Công ty không quan tâm đến cách vấn đề môi trường được công chúng nhìn nhận.The company did not care about the optics of the environmental issue.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh