Bản dịch của từ Optic trong tiếng Việt

Optic

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Optic(Adjective)

ˈɑptɪk
ˈɑptɪk
01

Liên quan đến mắt hoặc tầm nhìn.

Relating to the eye or vision.

Ví dụ

Dạng tính từ của Optic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Optic

Quang học

-

-

Optic(Noun)

ˈɑptɪk
ˈɑptɪk
01

Con mắt.

The eye.

Ví dụ
02

Một dụng cụ được gắn vào cổ chai úp ngược để đo lường rượu mạnh.

A device fastened to the neck of an inverted bottle for measuring out spirits.

Ví dụ
03

Thấu kính hoặc bộ phận quang học khác trong thiết bị quang học.

A lens or other optical component in an optical instrument.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ