Anh - Việt

Bản dịch của từ Opts trong tiếng Việt

opts

NounVerb

opts (Noun)

/ɑpts/
/ɑpts/
AI

Nghĩa 01 · Viết tắt của “options” (các lựa chọn, phương án). Thường dùng để chỉ những lựa chọn có thể chọn trong một tình huống, menu hoặc cài đặt.

Viết tắt của “options” (các lựa chọn, phương án). Thường dùng để chỉ những lựa chọn có thể chọn trong một tình huống, menu hoặc cài đặt.

Short for options.

Ví dụ
Nhiều lựa chọn tồn tại cho các nền tảng mạng xã hội như Facebook và Instagram.Many opts exist for social media platforms like Facebook and Instagram.
Không phải tất cả lựa chọn đều phù hợp cho mọi chiến lược mạng xã hội.Not all opts are suitable for every social networking strategy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

opts (Verb)

/ˈɑpts/
/ˈɑpts/
AI

Nghĩa 01 · Lựa chọn; quyết định giữa các phương án hoặc khả năng có sẵn.

Lựa chọn; quyết định giữa các phương án hoặc khả năng có sẵn.

To make a choice.

Ví dụ
Nhiều sinh viên chọn lớp học trực tuyến trong đại dịch.Many students opts for online classes during the pandemic.
Cô ấy không chọn mạng xã hội để lấy tin tức.She does not opts for social media for her news.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của opts (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

opt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

opted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

opted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

opts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

opting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh