opts
opts (Noun)
Nghĩa 01 · Viết tắt của “options” (các lựa chọn, phương án). Thường dùng để chỉ những lựa chọn có thể chọn trong một tình huống, menu hoặc cài đặt.
Viết tắt của “options” (các lựa chọn, phương án). Thường dùng để chỉ những lựa chọn có thể chọn trong một tình huống, menu hoặc cài đặt.
Short for options.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
opts (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của opts (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | opt |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | opted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | opted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | opts |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | opting |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "opts" là dạng viết tắt của động từ "opt", có nghĩa là chọn lựa hoặc quyết định một cách có chủ ý. Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh thông báo về sự lựa chọn giữa các phương án khác nhau. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, "opt" và "opts" được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt lớn về nghĩa. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, việc sử dụng "opt for" phổ biến hơn trong khi tiếng Anh Mỹ thường sử dụng "opt for" và "opt out" trong các tình huống khác nhau liên quan đến sự lựa chọn.