Anh - Việt

Bản dịch của từ Opulence trong tiếng Việt

opulence

Noun Uncountable

opulence (Noun Uncountable)

/ˈɒpjʊləns/
/ˈɑpjəɫəns/
AI

Nghĩa 01

tình trạng có sự giàu có rất lớn, xa hoa và được thể hiện bằng những thứ đắt tiền, đẹp đẽ

great wealth luxury and expensive beauty

Ví dụ
Trong đám cưới của Maya, sự xa hoa gây ấn tượng với khách thuộc ba tầng lớp xã hội.At Maya's wedding, opulence impressed guests from three social classes.
Sự giàu sang phô bày không làm giảm nghèo đói ở Mumbai.Visible opulence does not reduce poverty in Mumbai.

Từ tiếng Việt gần nghĩa