Anh - Việt

Bản dịch của từ Orientated trong tiếng Việt

orientated

Verb

orientated (Verb)

/ˈɔɹinteɪtɪd/
/ˈɔɹinteɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ 'orientate', nghĩa là đã làm cho ai đó hoặc điều gì đó quen với một tình huống, môi trường hoặc mục tiêu; đã hướng dẫn, định hướng hoặc giúp làm rõ phương hướng/định hướng.

past tense and past participle of orientate.

Ví dụ
Nhiều sinh viên đã được định hướng tham gia các dự án phục vụ cộng đồng vào năm 2023.Many students were orientated towards community service projects in 2023.
Họ không được định hướng để hiểu các nền văn hóa khác trong buổi hội thảo.They were not orientated to understand different cultures during the workshop.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của orientated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

orientate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

orientated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

orientated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

orientates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

orientating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh