Bản dịch của từ Orientated trong tiếng Việt

Orientated

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Orientated(Verb)

ˈɔɹinteɪtɪd
ˈɔɹinteɪtɪd
01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ 'orientate', nghĩa là đã làm cho ai đó hoặc điều gì đó quen với một tình huống, môi trường hoặc mục tiêu; đã hướng dẫn, định hướng hoặc giúp làm rõ phương hướng/định hướng.

Past tense and past participle of orientate.

Ví dụ

Dạng động từ của Orientated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Orientate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Orientated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Orientated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Orientates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Orientating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ