Anh - Việt

Bản dịch của từ Ornaments trong tiếng Việt

ornaments

NounVerb

ornaments (Noun)

/ˈɔɹnəmnts/
/ˈɔɹnəmnts/
AI

Nghĩa 01

Các vật trang trí nhỏ được thêm vào một đồ vật, không gian hoặc quần áo để làm đẹp hoặc tạo sự nổi bật.

decorative objects added to something.

Ví dụ
Nhiều gia đình sử dụng đồ trang trí để trang trí cây lễ hội hàng năm.Many families use ornaments to decorate their holiday trees each year.
Một số người không thích đồ trang trí trên nhà hoặc vườn của họ.Some people do not like ornaments on their houses or gardens.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của ornaments (Noun)

SingularPlural

ornament

ornaments

ornaments (Verb)

/ˈɔr.nə.mənts/
/ˈɔr.nə.mənts/
AI

Nghĩa 01

Trang trí bằng các đồ trang trí (thêm đồ vật hoặc chi tiết để làm cho thứ gì đó trông đẹp hơn).

decorate with ornaments.

Ví dụ
Họ thường trang trí nhà cửa cho các lễ hội như Giáng sinh.They often ornament their homes for holiday celebrations like Christmas.
Nhiều người không trang trí nhà cửa cho các buổi tụ họp đơn giản.Many people do not ornament their houses for simple social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ornaments (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ornament

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ornamented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ornamented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ornaments

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ornamenting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh