Anh - Việt

Bản dịch của từ Ousting trong tiếng Việt

ousting

Noun

ousting (Noun)

/ˈaʊstɪŋ/
/ˈaʊstɪŋ/
AI

Nghĩa 01

sự lật đổ hoặc buộc ai đó rời khỏi chức vụ, quyền lực hay vị trí.

The act of forcing someone out of a position of power office or place

Ví dụ
Việc phế truất Thị trưởng Carlos Rivera diễn ra sau nhiều tháng biểu tình ở Lima.The ousting of Mayor Carlos Rivera followed months of protests in Lima.
Việc lật đổ Tổng thống Park không giải quyết được các vấn đề xã hội của Hàn Quốc.The ousting of President Park did not solve South Korea’s social problems.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh