Bản dịch của từ Ousting trong tiếng Việt

Ousting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ousting(Verb)

ˈaʊstɪŋ
ˈaʊstɪŋ
01

“Ousting” là dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “oust”, nghĩa là hành động loại bỏ, buộc ai đó rời khỏi vị trí, chức vụ hoặc tước quyền kiểm soát. Ví dụ: “ousting a leader” = buộc lãnh đạo đó phải rời chức.

Present participle and gerund of oust.

驱逐

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Ousting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Oust

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Ousted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Ousted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Ousts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Ousting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ