Bản dịch của từ Out of public view trong tiếng Việt

Out of public view

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Out of public view(Phrase)

aʊtoʊfoʊɡzˈɔpəbli
aʊtoʊfoʊɡzˈɔpəbli
01

Không ở trong tầm nhìn hoặc kiến thức của công chúng; diễn ra một cách kín đáo, riêng tư, không được nhiều người biết tới.

Away from the public eye or knowledge.

不为公众所知

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh