Bản dịch của từ Outbursting trong tiếng Việt

Outbursting

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outbursting(Adjective)

ˈaʊtbɝˌstɨŋ
ˈaʊtbɝˌstɨŋ
01

Chỉ trạng thái phun ra, vỡ ra hoặc tràn ra một cách đột ngột; bung ra, tuôn ra mạnh mẽ.

That bursts or floods out.

突发的,喷涌而出的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Outbursting(Noun)

ˈaʊtbɝˌstɨŋ
ˈaʊtbɝˌstɨŋ
01

Hành động hoặc khoảnh khắc bộc phát, bùng nổ (ví dụ sự bộc phát cảm xúc, sự nổ tung ra đột ngột).

The action of bursting out or bursting forth an instance of this.

爆发的行为或时刻

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh