Bản dịch của từ Outcall trong tiếng Việt

Outcall

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outcall(Noun)

ˈaʊtkˌɑl
ˈaʊtkˌɑl
01

Một lần phục vụ tại nhà do người mại dâm đến nhà khách (hoặc khách đến nơi thân chủ) để thực hiện dịch vụ tình dục; gọi là “đi phục vụ tại nhà”.

A house call made by a prostitute.

妓女上门服务

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Outcall (Noun)

SingularPlural

Outcall

Outcalls

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh