Bản dịch của từ Outdid trong tiếng Việt

Outdid

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outdid (Verb)

ˈaʊtdˌɪd
ˈaʊtdˌɪd
01

“Outdid” là thì quá khứ đơn của động từ “outdo”, nghĩa là đã làm tốt hơn, vượt trội hơn hoặc vượt qua người khác trong một việc gì đó.

Simple past of outdo.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ