Anh - Việt

Bản dịch của từ Outerwear trong tiếng Việt

outerwear

Noun

outerwear (Noun)

/ˈaʊtɚwˌɛɹ/
/ˈaʊtəɹwˌɛɹ/
AI

Nghĩa 01

Quần áo mặc bên ngoài lớp quần áo khác, thường để giữ ấm hoặc che mưa gió khi ra ngoài (ví dụ áo khoác, măng-tô, áo gió).

Clothing worn over other clothes especially outdoors.

Ví dụ
Nhiều người mặc áo khoác ngoài trong các sự kiện xã hội mùa đông ở Chicago.Many people wear outerwear during the winter social events in Chicago.
Cô ấy không thích mặc áo khoác ngoài trong các buổi gặp gỡ mùa hè.She doesn't like to wear outerwear at summer gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh