Bản dịch của từ Outgo trong tiếng Việt

Outgo

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outgo (Noun)

aʊtgˈoʊ
ˈaʊtgˌoʊ
01

Số tiền chi ra; khoản chi tiêu hoặc chi phí phải trả.

The outlay of money.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Outgo (Verb)

aʊtgˈoʊ
ˈaʊtgˌoʊ
01

Chạy nhanh hơn; đi nhanh hơn ai/cái gì (về tốc độ).

Go faster than.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ