Bản dịch của từ Outlay trong tiếng Việt
Outlay
NounVerb

Outlay (Noun)
ˈaʊtleɪ
ˈaʊtˌɫeɪ
01
Một khoản chi tiêu hoặc tiền ra, đặc biệt là về tài chính.
An expenditure or outgo especially of funds
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
