Bản dịch của từ Outlay trong tiếng Việt

Outlay

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outlay(Noun)

ˈaʊtleɪ
ˈaʊtˌɫeɪ
01

Một khoản chi tiêu hoặc tiền ra, đặc biệt là về tài chính.

An expenditure or outgo especially of funds

Ví dụ
02

Tổng số tiền đã chi cho một thứ gì đó

The total amount of money spent on something

Ví dụ
03

Một khoản chi tiêu dự kiến

A planned expenditure

Ví dụ

Outlay(Verb)

ˈaʊtleɪ
ˈaʊtˌɫeɪ
01

Tổng số tiền đã chi cho một cái gì đó

To lay out arrange or plan

Ví dụ
02

Một khoản chi tiêu hoặc chi phí, đặc biệt là về tài chính.

To spend or expend money

Ví dụ