Bản dịch của từ Outlay trong tiếng Việt
Outlay
Noun [U/C] Verb

Outlay(Noun)
ˈaʊtleɪ
ˈaʊtˌɫeɪ
01
Một khoản chi tiêu hoặc tiền ra, đặc biệt là về tài chính.
An expenditure or outgo especially of funds
Ví dụ
03
Một khoản chi tiêu dự kiến
A planned expenditure
Ví dụ
