Anh - Việt

Bản dịch của từ Outlying trong tiếng Việt

outlying

Adjective

outlying (Adjective)

/ˈaʊtlaɪɪŋ/
/ˈaʊtlaɪɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Ở xa trung tâm; nằm ở vùng hẻo lánh, cách xa khu vực đông đúc hoặc trung tâm chính.

Situated far from a centre remote.

Ví dụ
Các làng ngoại ô thiếu tiện nghi hiện đại.The outlying villages lack access to modern amenities.
Sống ở khu vực ngoại ô có thể làm cô lập với một số người.Living in the outlying areas can be isolating for some people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh