Anh - Việt

Bản dịch của từ Outmatch trong tiếng Việt

outmatch

Verb

outmatch (Verb)

/aʊtmˈætʃ/
/aʊtmˈætʃ/
AI

Nghĩa 01

Thắng thế hoặc trội hơn một đối thủ, vượt trội hơn người khác về khả năng, thành tích hoặc sức mạnh.

Be superior to an opponent or rival.

Ví dụ
Cô ấy vượt trội hơn các bạn cùng lớp về thành tích học tập.She outmatches her classmates in academic achievements.
Đội bóng vượt trội hơn tất cả các đội khác trong cuộc thi.The team outmatches all others in the competition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh