Bản dịch của từ Output device trong tiếng Việt

Output device

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Output device(Noun)

ˈaʊtpˌʊt dɨvˈaɪs
ˈaʊtpˌʊt dɨvˈaɪs
01

Một thiết bị ngoại vi dùng để hiển thị hoặc xuất dữ liệu từ máy tính ra bên ngoài (ví dụ: màn hình, máy in, loa).

A peripheral device used to display output from a computer.

计算机输出设备

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh