Bản dịch của từ Outputting trong tiếng Việt

Outputting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outputting(Verb)

ˈaʊtpˌʊtɨŋ
ˈaʊtpˌʊtɨŋ
01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của "output", dùng để chỉ hành động đang tạo ra, xuất ra hoặc cung cấp kết quả, dữ liệu, sản phẩm, v.v.

Present participle and gerund of output.

输出的现在分词或动名词

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Outputting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Output

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Output

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Output

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Outputs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Outputting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ