Bản dịch của từ Outreach trong tiếng Việt

Outreach

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outreach (Noun)

æʊtɹˈitʃ
ˈaʊtɹitʃ
01

Khoảng cách hoặc phạm vi mà cái gì đó có thể vươn tới; mức độ mở rộng khi “vươn ra” để tiếp cận hoặc ảnh hưởng đến ai/cái gì.

The extent or length of reaching out.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Outreach (Verb)

æʊtɹˈitʃ
ˈaʊtɹitʃ
01

Đạt tới, vươn xa hơn hoặc tiếp cận vượt ra ngoài phạm vi hiện tại; làm cho cái gì đó tiếp cận được với nhiều người hơn hoặc tới nơi xa hơn.

Reach further than.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh