Bản dịch của từ Outreach trong tiếng Việt

Outreach

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outreach(Noun)

æʊtɹˈitʃ
ˈaʊtɹitʃ
01

Mức độ hoặc độ dài của việc tiếp cận.

The extent or length of reaching out.

Ví dụ

Dạng danh từ của Outreach (Noun)

SingularPlural

Outreach

Outreachs

Outreach(Verb)

æʊtɹˈitʃ
ˈaʊtɹitʃ
01

Đạt xa hơn.

Reach further than.

Ví dụ

Dạng động từ của Outreach (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Outreach

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Outreached

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Outreached

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Outreaches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Outreaching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ