Bản dịch của từ Outrecuidance trong tiếng Việt

Outrecuidance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outrecuidance(Noun)

aʊtɹukˈeɪʃənd
aʊtɹukˈeɪʃənd
01

(từ cổ) thái độ kiêu căng, tự phụ, ngạo mạn; kiêu hãnh quá mức thể hiện sự xem thường người khác.

Archaic Presumption arrogance selfconceit.

傲慢自大

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh