Bản dịch của từ Presumption trong tiếng Việt

Presumption

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Presumption(Noun)

pɹizˈʌmpʃn̩
pɹɪzˈʌmpʃn̩
01

Hành vi hay thái độ được coi là kiêu ngạo, bất kính, vượt quá giới hạn những gì được phép hoặc phù hợp.

Behaviour perceived as arrogant disrespectful and transgressing the limits of what is permitted or appropriate.

Ví dụ
02

Một ý kiến hoặc giả định được cho là đúng dựa trên khả năng hoặc bằng chứng gián tiếp (không có chứng minh chắc chắn). Nói cách khác là suy đoán, phán đoán tạm thời dựa trên xác suất.

An idea that is taken to be true on the basis of probability.

Ví dụ

Dạng danh từ của Presumption (Noun)

SingularPlural

Presumption

Presumptions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ