Anh - Việt

Bản dịch của từ Transgressing trong tiếng Việt

transgressing

VerbIdiom

transgressing (Verb)

/tɹænzɡɹˈɛsɨŋ/
/tɹænzɡɹˈɛsɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Vi phạm hoặc vượt quá giới hạn của một nguyên tắc đạo đức, quy tắc ứng xử hoặc tiêu chuẩn đã được chấp nhận.

Vi phạm hoặc vượt quá giới hạn của một nguyên tắc đạo đức, quy tắc ứng xử hoặc tiêu chuẩn đã được chấp nhận.

infringe or go beyond the bounds of a moral principle or other established standard of behavior.

Ví dụ
Nhiều người đang vi phạm các chuẩn mực xã hội trong thời đại kỹ thuật số.Many people are transgressing social norms in today's digital age.
Cô ấy không vi phạm các quy tắc giao tiếp lịch sự tại cuộc họp.She is not transgressing the rules of polite conversation at the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

transgressing (Idiom)

/ˈtrænzˌɡrɛ.sɪŋ/
/ˈtrænzˌɡrɛ.sɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Vi phạm ranh giới hoặc vượt qua giới hạn cho phép; làm điều gì đó quá giới hạn, không đúng mực (ví dụ: ‘transgress the line’ = vượt qua ranh giới/giới hạn).

Vi phạm ranh giới hoặc vượt qua giới hạn cho phép; làm điều gì đó quá giới hạn, không đúng mực (ví dụ: ‘transgress the line’ = vượt qua ranh giới/giới hạn).

transgress the line.

Ví dụ
Nhiều người đang vi phạm các chuẩn mực xã hội trong thời đại số hôm nay.Many people are transgressing societal norms in today's digital age.
Họ không vi phạm pháp luật; họ chỉ đang thể hiện bản thân.They are not transgressing laws; they are simply expressing themselves.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh